Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. Réanimation

Réanimation

/ʁe.a.ni.ma.sjɔ̃/
sự hồi sức

Le patient a été transféré en réanimation après l'opération.

Bệnh nhân đã được chuyển đến phòng hồi sức sau phẫu thuật.


Y học
chuyên ngành

Phòng hoặc đơn vị y tế chuyên chăm sóc cho bệnh nhân nặng, đặc biệt là những người cần hỗ trợ sống cơ bản như thở, bơm máu, hoặc điều trị các tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.

L'équipe de réanimation a réussi à stabiliser le patient.

Đội y tế trong phòng hồi sức đã thành công trong việc ổn định tình trạng bệnh nhân.

Thường được gọi tắt là 'réa' trong tiếng Pháp.

Cụm từ kết hợp

unité de réanimationđơn vị hồi sứcservice de réanimationphòng hồi sứcréanimation cardio-pulmonairehồi sức tim phổi

Từ đồng nghĩa

soins intensifsunité de soins intensifs

Cụm từ liên quan

réacụm từ
tắt của réanimation

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Trong ngữ cảnh y tế, 'réanimation' chỉ đơn vị y tế, không dùng để chỉ hành động hồi sức.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Pháp 'réanimation' bắt nguồn từ động từ 'réanimer' (hồi sức) và hậu tố '-ation' (hành động).

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Việt, 'phòng hồi sức' là cách dịch phổ biến nhất, nhưng 'phòng hồi sinh' cũng được sử dụng trong một số trường hợp.

Phân tích từ

ré-
lại, một lần nữa
prefix
+
-animation
hành động
suffix
Từ Điển Pháp Việt
और French→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।