Looking up...
El número singular es uno.
Số đơn là một.
Chỉ một, không phải nhiều.
Tengo un libro singular.
Tôi có một cuốn sách đơn.
Trong ngữ pháp, 'singular' chỉ số ít, trái với số nhiều.
'Singular' dùng cho số ít, còn 'plural' dùng cho số nhiều.
Từ tiếng Latinh 'singularis', có nghĩa là 'đơn độc'.
Trong ngữ pháp, 'singular' dùng để chỉ số ít của một từ.