Looking up...
Después del trabajo, necesito un buen descanso.
Sau khi làm việc, tôi cần một thời gian nghỉ ngơi tốt.
Thời gian nghỉ ngơi hoặc nghỉ ngơi sau một hoạt động mệt mỏi.
El descanso es importante para la salud mental.
Nghỉ ngơi là rất quan trọng cho sức khỏe tâm lý.
Tomamos un descanso de media hora durante la caminata.
Chúng tôi nghỉ ngơi 30 phút trong khi đi bộ.
Thường dùng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn hoặc dài, có thể là nghỉ ngơi thể chất hoặc tinh thần.
Từ 'descanso' thường dùng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn hoặc dài, có thể là nghỉ ngơi thể chất hoặc tinh thần.
'Descanso' thường dùng để chỉ thời gian nghỉ ngơi dài hơn, còn 'pausa' thường dùng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn.
Từ gốc Latinh 'descansare', có nghĩa là 'nghỉ ngơi'.
Thường dùng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn hoặc dài, có thể là nghỉ ngơi thể chất hoặc tinh thần.