with a light heart
với lòng vui vẻShe approached the new job with a light heart.
Cô ấy bắt đầu công việc mới với lòng vui vẻ.
thông thường
Với thái độ vui vẻ, không lo lắng, hoặc không có gánh nặng tâm lý.
After resolving the conflict, he left with a light heart.
Sau khi giải quyết xong xung đột, anh ấy rời đi với lòng vui vẻ.
Thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý thoải mái, không có gánh nặng.
Cụm từ kết hợp
take something with a light heartnhận điều gì đó với lòng vui vẻ
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh tích cực
Câu này thường dùng để mô tả tình trạng tâm lý thoải mái, không phải trong những tình huống buồn bã.
Nguồn gốc từ
Khái niệm này bắt nguồn từ tiếng Anh, mô tả trạng thái tâm lý thoải mái và không lo lắng.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống tích cực, như bắt đầu một việc mới hoặc giải quyết xong một vấn đề.
Từ Điển Anh Việt