Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. trap

trap

/træp/
bẫy, bẫy ngụy biện

The hunter set a trap to catch the rabbit.

Người săn đặt một bẫy để bắt thỏ.


thông thường

Một thiết bị hoặc phương pháp được thiết kế để bắt giữ hoặc ngăn chặn con vật hoặc người.

The police set up a trap to catch the thief.

Cảnh sát đã bố trí một bẫy để bắt kẻ trộm.

Thường được sử dụng trong các tình huống săn bắt hoặc bắt giữ.

thông thường

Một tình huống hoặc kế hoạch được thiết kế để lừa dối hoặc bắt người khác vào một tình huống khó khăn.

He fell into the trap of believing everything he read online.

Anh ấy bị bẫy tin tưởng mọi thứ anh ấy đọc trên mạng.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh xã hội hoặc tâm lý.

thông thường

Một tình huống hoặc tình huống khó khăn mà người ta không thể thoát ra dễ dàng.

She realized she was in a trap of her own making.

Cô ấy nhận ra mình đang bị mắc kẹt trong một tình huống mà chính cô ấy đã tạo ra.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý hoặc xã hội.

Cụm từ kết hợp

set a trapđặt bẫyfall into a trapbị bẫyescape the trapthoát khỏi bẫy

Từ đồng nghĩa

snareambushpitfallsnareambush

Từ trái nghĩa

freedomescaperelease

Cụm từ liên quan

trap someone into doing somethingcụm từ
lừa dối hoặc bắt người khác vào một tình huống khó khăn
trap doorcụm từ
cửa sàn

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh xã hội

Từ 'trap' thường được sử dụng để mô tả các tình huống xã hội hoặc tâm lý mà người ta bị mắc kẹt.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa danh từ và động từ

Từ 'trap' có thể được sử dụng cả như danh từ và động từ, tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'trappe' (cửa sàn).

Ghi chú sử dụng

Từ 'trap' có thể được sử dụng cả như danh từ và động từ, tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Phân tích từ

trap
bẫy, bẫy ngụy biện
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।