Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. stay at home

stay at home

/steɪ æt hoʊm/
ở nhà

She decided to stay at home and relax for the weekend.

Cô ấy quyết định ở nhà và thư giãn vào cuối tuần.


thông thường

Từ ngữ chỉ hành động ở nhà, thường liên quan đến việc nghỉ ngơi, làm việc từ xa hoặc tránh ra ngoài.

During the pandemic, many people had to stay at home to prevent the virus from spreading.

Trong thời đại dịch, nhiều người phải ở nhà để ngăn chặn sự lây lan của virus.

He chose to stay at home and work remotely instead of going to the office.

Anh ấy chọn ở nhà và làm việc từ xa thay vì đi vào văn phòng.

Thường dùng để mô tả việc ở nhà vì lý do sức khỏe, tiện lợi hoặc tình trạng xã hội.

Cụm từ kết hợp

stay at home mommẹ ở nhàstay at home dadbố ở nhàstay at home ordermệnh lệnh ở nhà

Từ đồng nghĩa

remain at homestay indoors

Từ trái nghĩa

go outleave home

Cụm từ liên quan

work from homecụm từ
làm việc từ xa
house arrestcụm từ
giam giữ tại nhà

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Cụm từ này thường dùng để mô tả việc ở nhà tự nguyện, không phải là bị bắt buộc.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ động từ 'stay' (ở lại) và cụm từ 'at home' (ở nhà), bắt nguồn từ tiếng Anh.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh thông thường, có thể mang ý nghĩa tích cực (như nghỉ ngơi) hoặc tiêu cực (như bị giới hạn tự do).

Phân tích từ

stay
ở lại
root
+
at home
ở nhà
phrase
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।