Looking up...
She received a beautiful gift from her friend.
Cô ấy nhận được một món quà đẹp từ bạn của mình.
Nhận, được trao hoặc được chuyển giao một vật, thông tin, hoặc dịch vụ.
The company received a large order from a new client.
Công ty nhận được một đơn hàng lớn từ một khách hàng mới.
Thường dùng trong các tình huống chính thức hoặc giao dịch.
Nhận được một thông điệp, tin nhắn, hoặc thông tin.
I received a text message from my mom.
Tôi nhận được một tin nhắn từ mẹ mình.
Dùng trong các cuộc hội thoại hàng ngày.
Thay vì dùng 'get', 'receive' thường được dùng trong các tình huống chính thức hoặc giao dịch.
'Receive' thường dùng trong các tình huống chính thức, còn 'get' dùng trong các cuộc hội thoại hàng ngày.
Từ gốc Latin 'recipere', có nghĩa là 'nhận lại' hoặc 'nhận được'.
Thường dùng trong các tình huống chính thức hoặc giao dịch. Có thể dùng trong các cuộc hội thoại hàng ngày với nghĩa thông thường.