promote
thúc đẩyThe company will promote the new product next month.
Công ty sẽ thúc đẩy sản phẩm mới vào tháng tới.
trang trọng
Thúc đẩy; khuyến khích hoặc hỗ trợ sự phát triển, tiến bộ của một người, một ý tưởng hoặc một sản phẩm.
The government hopes to promote renewable energy sources.
Chính phủ hy vọng thúc đẩy các nguồn năng lượng tái tạo.
Dùng cho các ngữ cảnh chung, giáo dục, xã hội, môi trường.
Từ Điển Anh Việt