Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. principal

principal

/ˈprɪnsɪpəl/
người đứng đầu

The principal welcomed the students on the first day of school.

Hiệu trưởng đã chào đón học sinh vào ngày đầu tiên của trường.


trang trọng

Người đứng đầu một tổ chức, trường học, hoặc một nhóm, thường có quyền lực và trách nhiệm cao.

The principal of the school made an important announcement.

Hiệu trưởng trường đã đưa ra một thông báo quan trọng.

Trong ngữ cảnh giáo dục, 'principal' thường chỉ hiệu trưởng.

Tài chính
Tài chính

Tiền gốc hoặc số tiền chính trong một khoản vay hoặc đầu tư.

The principal amount of the loan was $10,000.

Số tiền gốc của khoản vay là 10.000 đô la.

Trong tài chính, 'principal' có nghĩa là số tiền ban đầu mà không bao gồm lãi.

Cụm từ kết hợp

principal officerngười đứng đầuprincipal amountsố tiền gốc

Từ đồng nghĩa

headdirectorleaderchief

Từ trái nghĩa

subordinateassistant

Cụm từ liên quan

principal and interestcụm từ
số tiền gốc và lãi

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Trong tiếng Anh, 'principal' và 'principle' có nghĩa khác nhau. 'Principal' là người đứng đầu hoặc số tiền gốc, còn 'principle' là nguyên tắc.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'principalis', có nghĩa là 'chính, quan trọng nhất'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'principal' có thể dùng để chỉ người đứng đầu hoặc số tiền gốc. Trong tiếng Việt, 'người đứng đầu' thường được dùng cho cả hai nghĩa.

Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।