may have
có thể đãShe may have left already.
Cô ấy có thể đã đi rồi.
trang trọngthông thường
Dùng để chỉ khả năng hoặc sự không chắc chắn rằng một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
He may have forgotten his keys.
Anh ấy có thể đã quên chìa khóa.
They may have arrived by now.
Họ có thể đã đến đây rồi.
Dùng để diễn đạt sự không chắc chắn về một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Dùng 'may have' khi bạn không chắc chắn về một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
Quy tắc vàng
Khả năng vs. Chắc chắn
So sánh với 'must have' (chắc chắn) và 'may have' (khả năng).
Nguồn gốc từ
Từ 'may' là một động từ khuyết thiếu biểu thị khả năng, kết hợp với 'have' để diễn tả sự không chắc chắn về quá khứ.
Ghi chú sử dụng
Dùng để diễn đạt sự không chắc chắn về một hành động đã xảy ra trong quá khứ, thường đi kèm với các động từ quá khứ.
Phân tích từ
may
có thể
modal verbhave
đã
auxiliary verbTừ Điển Anh Việt