Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. lose focus

lose focus

/luːz ˈfoʊ.kəs/◆động từ cụm
mất tập trung

She lost focus during the meeting and missed important details.

Cô ấy mất tập trung trong cuộc họp và bỏ lỡ những chi tiết quan trọng.


thông thường

Không còn tập trung hoặc chú ý vào một việc gì đó, thường dẫn đến hiệu suất giảm.

He lost focus while driving and almost caused an accident.

Anh ấy mất tập trung khi lái xe và gần gây tai nạn.

Students often lose focus during long lectures.

Học sinh thường mất tập trung trong những bài giảng dài.

Thường được sử dụng để mô tả tình trạng mất tập trung trong công việc, học tập hoặc các hoạt động khác.

Cụm từ kết hợp

lose focus onmất tập trung vàolose focus easilymất tập trung dễ dàng

Từ đồng nghĩa

become distractedget sidetrackedlose concentration

Từ trái nghĩa

stay focusedconcentratepay attention

Cụm từ liên quan

stay focusedcụm từ
giúp duy trì sự tập trung
get distractedcụm từ
bị phân tâm

Mẹo hay

Cách sử dụng

Thường được sử dụng để mô tả tình trạng mất tập trung trong công việc, học tập hoặc các hoạt động khác.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'lose' (mất) và 'focus' (tập trung), bắt nguồn từ tiếng Anh.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để mô tả tình trạng mất tập trung trong công việc, học tập hoặc các hoạt động khác.

Phân tích từ

lose
mất
verb
+
focus
tập trung
noun
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।