Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. listen

listen

/ˈlɪsən/
lắng nghe

Please listen carefully to the instructions.

Hãy lắng nghe kỹ các hướng dẫn.


thông thường

Nghe và chú ý đến những gì được nói hoặc phát ra.

She stopped to listen to the birds singing.

Cô ấy dừng lại để nghe những tiếng chim hót.

Thường được sử dụng để nhấn mạnh sự chú ý hoặc sự quan tâm.

thông thường

Nghe theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn.

You should listen to your doctor's advice.

Bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ.

Dùng để nhấn mạnh sự tuân theo hoặc chấp nhận lời khuyên.

Cụm từ kết hợp

listen tonghelisten carefullynghe kỹlisten upnghe kỹ

Từ đồng nghĩa

hearhearkenattend

Từ trái nghĩa

ignoredisregard

Cụm từ liên quan

listen upcụm từ
nhấn mạnh sự chú ý
listen incụm từ
nghe trộm

Mẹo hay

Sử dụng 'listen to'

Khi muốn nhấn mạnh đối tượng được nghe, sử dụng 'listen to' (ví dụ: 'listen to the radio').

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'listen' và 'hear'

'Listen' nhấn mạnh sự chủ động, còn 'hear' chỉ sự nhận thức.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh cổ 'hlysnan', có nghĩa là 'nghe'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng với 'to' để chỉ đối tượng được nghe (ví dụ: 'listen to music').

Phân tích từ

lis
gốc từ tiếng Anh cổ 'hlysnan'
root
+
-ten
hậu tố tạo động từ
suffix
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।