Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. introduce

introduce

/ˌɪn.trəˈdus/
giải thảo, giới thiệu

She introduced herself at the meeting.

Cô ấy giới thiệu bản thân tại cuộc họp.


trang trọng

Giải thích hoặc đưa ra một chủ đề mới để thảo luận.

The professor introduced the new theory in his lecture.

Giáo sư đã giải thảo lý thuyết mới trong bài giảng của mình.

Thường dùng trong các cuộc thảo luận hoặc bài giảng.

thông thường

Giới thiệu một người hoặc một vật cho người khác.

He introduced his friend to the team.

Anh ấy giới thiệu bạn của mình với nhóm.

Thường dùng trong các tình huống xã hội.

Cụm từ kết hợp

introduce a topicgiải thảo một chủ đềintroduce someonegiới thiệu ai đó

Từ đồng nghĩa

presentbring ininitiate

Từ trái nghĩa

concludeendwithdraw

Cụm từ liên quan

introduce oneselfcụm từ
giới thiệu bản thân
introduce a billcụm từ
đưa ra một dự luật

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống xã hội

Từ 'introduce' thường dùng để giới thiệu người hoặc vật cho người khác trong các cuộc họp hoặc bữa tiệc.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'introduce' và 'present'

'Introduce' thường dùng để giới thiệu người hoặc vật, còn 'present' có thể dùng để tặng quà hoặc trình bày.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'introducere' (đưa vào).

Ghi chú sử dụng

Từ này có thể dùng để giới thiệu người hoặc giải thảo một chủ đề mới.

Phân tích từ

in-
vào
prefix
+
-troduce
đưa
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।