Looking up...
She introduced herself at the meeting.
Cô ấy giới thiệu bản thân tại cuộc họp.
Giải thích hoặc đưa ra một chủ đề mới để thảo luận.
The professor introduced the new theory in his lecture.
Giáo sư đã giải thảo lý thuyết mới trong bài giảng của mình.
Thường dùng trong các cuộc thảo luận hoặc bài giảng.
Giới thiệu một người hoặc một vật cho người khác.
He introduced his friend to the team.
Anh ấy giới thiệu bạn của mình với nhóm.
Thường dùng trong các tình huống xã hội.
Từ 'introduce' thường dùng để giới thiệu người hoặc vật cho người khác trong các cuộc họp hoặc bữa tiệc.
'Introduce' thường dùng để giới thiệu người hoặc vật, còn 'present' có thể dùng để tặng quà hoặc trình bày.
Từ gốc Latin 'introducere' (đưa vào).
Từ này có thể dùng để giới thiệu người hoặc giải thảo một chủ đề mới.