Looking up...
The view from the mountain was incredible.
Cảnh quan từ trên núi thật không thể tin được.
Không thể tin được, quá tuyệt vời hoặc quá khó hiểu.
She has an incredible talent for painting.
Cô ấy có tài năng vẽ tranh không thể tin được.
The movie was so incredible that I watched it three times.
Bộ phim quá tuyệt vời đến nỗi tôi xem nó ba lần.
Thường dùng để mô tả điều gì đó rất tuyệt vời hoặc khó tin.
Từ 'incredible' thường dùng để mô tả điều gì đó rất tuyệt vời, nhưng cũng có thể dùng để mô tả điều gì đó quá khó tin hoặc bất thường.
Từ gốc Latin 'incredibilis', từ 'in-' (không) + 'credibilis' (có thể tin được).
Thường dùng để mô tả điều gì đó quá tuyệt vời hoặc khó tin. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực lẫn tiêu cực.