Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. exactly like that

exactly like that

/ɪɡˈzæktli laɪk ðæt/
giống hệt như vậy

She did it exactly like that.

Cô ấy làm điều đó giống hệt như vậy.


thông thường

Dùng để mô tả một hành động hoặc sự việc được thực hiện hoàn toàn giống với cách được mô tả hoặc hiển thị trước đó.

The chef showed me how to make the dish, and I did it exactly like that.

Bếp trưởng đã chỉ cho tôi cách nấu món ăn đó, và tôi đã làm giống hệt như vậy.

Thường được sử dụng trong các tình huống thực hành, hướng dẫn hoặc mô phỏng.

Cụm từ kết hợp

do it exactly like thatlàm giống hệt như vậy

Từ đồng nghĩa

identicallyprecisely like thatjust like that

Từ trái nghĩa

completely differentnot like that

Cụm từ liên quan

just like thatcụm từ
giống hệt như vậy

Mẹo hay

Sử dụng trong hướng dẫn

Câu này thường được sử dụng khi bạn muốn mô tả một hành động được thực hiện giống hệt như cách được chỉ dẫn.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'exactly' (chính xác) và 'like that' (giống như vậy), dùng để nhấn mạnh sự giống hệt.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống thực hành, hướng dẫn hoặc mô phỏng. Có thể được sử dụng trong các bối cảnh chính thức hoặc không chính thức.

Phân tích từ

exactly
chính xác
adverb
+
like that
giống như vậy
phrase
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।