Looking up...
She bought an electronic dictionary.
Cô ấy mua một từ điển điện tử.
Thuộc về điện tử, sử dụng các thiết bị hoặc công nghệ điện tử.
Electronic devices are everywhere in modern life.
Các thiết bị điện tử xuất hiện khắp nơi trong cuộc sống hiện đại.
Thường dùng để mô tả các thiết bị hoặc hệ thống sử dụng điện tử.
Từ 'electronic' thường dùng để mô tả các thiết bị hoặc hệ thống sử dụng điện tử, không nên nhầm lẫn với 'electrical' (liên quan đến điện).
Từ gốc Latin 'electronicus', liên quan đến điện.
Thường dùng để mô tả công nghệ hiện đại, thiết bị hoặc hệ thống sử dụng điện tử.