earlier than

/ˈɜːliər ðæn/
sớm hơn

She arrived earlier than expected.

Cô ấy đến sớm hơn dự kiến.


trang trọng

Diễn tả một sự kiện hoặc thời điểm xảy ra trước một thời điểm khác.

The meeting started earlier than usual.

Buổi họp bắt đầu sớm hơn bình thường.

He finished his work earlier than his colleagues.

Anh ấy hoàn thành công việc sớm hơn các đồng nghiệp.

Thường dùng để so sánh thời gian giữa hai sự kiện.

Cụm từ kết hợp

earlier than expectedsớm hơn dự kiếnearlier than usualsớm hơn bình thường

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng 'earlier than' để so sánh thời gian, không dùng để so sánh thứ tự.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'earlier' (sooner) và 'than' (so với).

Ghi chú sử dụng

Dùng để so sánh thời gian giữa hai sự kiện hoặc thời điểm.

Phân tích từ

earlier
sớm hơn
adjective
+
than
so với
conjunction
Từ Điển Anh Việt