Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. drag

drag

/dræɡ/
kéo chậm chạp

She dragged her feet as she walked to school.

Cô ấy kéo chân khi đi đến trường.


thông thường

kéo chậm chạp, di chuyển chậm và vất vả

The car was dragging behind the truck.

Chiếc xe kéo chậm lại sau xe tải.

Thường dùng để mô tả hành động di chuyển chậm và vất vả.

chung

kéo, kéo theo

He dragged the heavy box across the room.

Anh ta kéo hộp nặng qua phòng.

Dùng để mô tả hành động kéo vật nặng hoặc vật lớn.

thông thường

kéo dài, kéo dài

The meeting dragged on for hours.

Cuộc họp kéo dài trong nhiều giờ.

Dùng để mô tả sự kéo dài của một hoạt động hoặc sự kiện.

Cụm từ kết hợp

drag alongkéo theodrag downkéo xuốngdrag outkéo ra

Từ đồng nghĩa

pulltugtow

Từ trái nghĩa

pushliftcarry

Cụm từ liên quan

drag someone downcụm từ
làm cho ai đó xuống cấp
drag one's feetcụm từ
chậm chạp, không muốn làm gì

Mẹo hay

Sử dụng 'drag' trong ngữ cảnh đúng

Lưu ý rằng 'drag' có nhiều nghĩa khác nhau, nên cần chọn ngữ cảnh phù hợp để sử dụng từ này.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn 'drag' với 'drop'

'Drag' có nghĩa là kéo, còn 'drop' có nghĩa là thả. Đừng nhầm lẫn hai từ này.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, có nghĩa là 'kéo' hoặc 'kéo chậm chạp'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'drag' có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh. Nó có thể dùng để mô tả hành động kéo vật nặng, kéo chậm chạp hoặc kéo dài một hoạt động.

Phân tích từ

drag
kéo
root
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।