Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. capital

capital

/ˈkæpɪtl/
thủ đô

Paris is the capital of France.

Paris là thủ đô của Pháp.


trang trọng

Thủ đô của một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ, nơi chính phủ đặt trụ sở chính.

Tokyo is the capital of Japan.

Tokyo là thủ đô của Nhật Bản.

Thường là trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa của một quốc gia.

Tài chính
Tài chính

Tiền hoặc tài sản có giá trị cao, thường được sử dụng trong đầu tư hoặc kinh doanh.

The company raised capital to expand its operations.

Công ty đã huy động vốn để mở rộng hoạt động kinh doanh.

Trong tài chính, 'capital' có thể đề cập đến vốn, vốn đầu tư hoặc tài sản.

Cụm từ kết hợp

capital citythủ đôcapital investmentđầu tư vốnhuman capitaltài nguyên con người

Từ đồng nghĩa

seat of governmentmetropolisfundsassets

Từ trái nghĩa

provincesuburbliability

Cụm từ liên quan

capital punishmentcụm từ
hình phạt tử hình
capital lettercụm từ
chữ hoa

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Lưu ý rằng 'capital' có nhiều nghĩa khác nhau, nên cần xác định ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Quy tắc vàng

Khác biệt giữa 'capital' và 'capitol'

'Capital' là thủ đô, còn 'capitol' là tòa nhà nơi chính phủ họp.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latinh 'capitalis', có nghĩa là 'quan trọng' hoặc 'đầu tiên'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Anh, 'capital' có thể dùng để chỉ thủ đô hoặc vốn tài chính, tùy theo ngữ cảnh.

Phân tích từ

capit-
đầu, quan trọng
root
+
-al
thuộc về
suffix
Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।