can do attitude

/kæn duː ˈætɪtjuːd/
tính cách tích cực và quyết tâm

With a can do attitude, she tackled every challenge at work.

Với tinh thần tích cực, cô ấy đối phó với mọi thách thức tại công việc.


thông thường

Tính cách tích cực, quyết tâm và sẵn sàng đối phó với mọi thách thức.

The team's can do attitude helped them win the project.

Tinh thần tích cực của đội làm cho họ giành được dự án.

A can do attitude is essential for entrepreneurs.

Tinh thần tích cực là điều cần thiết cho những người kinh doanh.

Thường dùng để mô tả người có tinh thần tích cực và quyết tâm giải quyết vấn đề.

Cụm từ kết hợp

adopt a can do attitudenắm bắt tinh thần tích cựcshow a can do attitudebiểu hiện tinh thần tích cực

Cụm từ liên quan

can do spiritcụm từ
tinh thần tích cực và quyết tâm
positive mindsetcụm từ
tinh thần tích cực

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh làm việc

Thường dùng để mô tả người có tinh thần tích cực và quyết tâm giải quyết vấn đề.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Anh, kết hợp từ 'can do' (có thể làm được) và 'attitude' (tính cách).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc hoặc giải quyết vấn đề, nhấn mạnh sự tích cực và quyết tâm.

Phân tích từ

can do
có thể làm được
phrase
+
attitude
tính cách
word
Từ Điển Anh Việt