Looking up...
The soup was bland and needed more seasoning.
Súp rất nhạt nhẽo và cần thêm gia vị.
Không có hương vị rõ rệt, nhạt nhẽo, không hấp dẫn
The food at the restaurant was bland and unappetizing.
Thức ăn ở nhà hàng rất nhạt nhẽo và không hấp dẫn.
Thường dùng để mô tả thức ăn hoặc đồ uống không có hương vị rõ rệt.
Từ 'bland' thường dùng để mô tả thức ăn hoặc đồ uống không có hương vị rõ rệt.
Từ tiếng Anh có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'blanc' (trắng), có thể liên quan đến màu trắng của thức ăn không có hương vị.
Thường dùng để mô tả thức ăn hoặc đồ uống không có hương vị rõ rệt, có thể gây cảm giác không hấp dẫn.