Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. a

a

/eɪ/
một

I have a cat.

Tôi có một con mèo.


trang trọng

Một mạo từ không xác định số lượng hoặc tính chất của danh từ sau nó.

She is a doctor.

Cô ấy là một bác sĩ.

Dùng trước danh từ số ít để chỉ một vật, người hoặc sự vật không xác định.

Cụm từ kết hợp

a lot ofrất nhiềua littlemột chúta fewmột vài

Từ đồng nghĩa

an

Mẹo hay

Sử dụng 'a' và 'an'

'A' dùng trước danh từ bắt đầu bằng phụ âm, 'an' dùng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm.

Nguồn gốc từ

Từ nguyên gốc từ tiếng Anh cổ 'ān', có nghĩa là 'một'.

Ghi chú sử dụng

Dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm. Nếu danh từ bắt đầu bằng nguyên âm, dùng 'an' thay thế.

Từ Điển Anh Việt
और English→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।