LunarEclipse

/ˈluːnər ˈɪklɪps/
nhật thực

The lunar eclipse was visible from Asia and Australia.

Nhật thực đã được nhìn thấy từ châu Á và châu Úc.


chuyên ngành

Sự che khuất của mặt trăng khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, khiến Mặt Trăng bị che khuất một phần hoặc hoàn toàn.

During a total lunar eclipse, the moon appears reddish due to Earth's atmosphere.

Trong một nhật thực hoàn toàn, Mặt Trăng có vẻ đỏ đỏ do khí quyển Trái Đất.

Nhật thực xảy ra khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, khiến Mặt Trăng bị che khuất.

Cụm từ kết hợp

total lunar eclipsenhật thực hoàn toànpartial lunar eclipsenhật thực một phầnlunar eclipse cyclechu kỳ nhật thực

Cụm từ liên quan

blood mooncụm từ
mặt trăng có màu đỏ đỏ trong nhật thực hoàn toàn

Mẹo hay

Hiện tượng thiên văn

Nhật thực xảy ra khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, khiến Mặt Trăng bị che khuất một phần hoặc hoàn toàn.

Nguồn gốc từ

Từ 'lunar' có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'lunaris' (của Mặt Trăng), và 'eclipse' từ tiếng Hy Lạp 'ekleipsis' (sự che khuất).

Ghi chú sử dụng

Từ 'lunar eclipse' thường được sử dụng trong lĩnh vực thiên văn học để mô tả hiện tượng Mặt Trăng bị che khuất.

Phân tích từ

lunar
thuộc về Mặt Trăng
root
+
eclipse
sự che khuất
root
Từ Điển Anh Việt