Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. in Fülle

in Fülle

/ɪn ˈfyːlə/
đầy đủ, nhiều

Die Natur schenkt uns in Fülle.

Thiên nhiên ban tặng chúng ta đầy đủ.


trang trọng

Nói về sự phong phú, nhiều, đầy đủ, thường dùng để miêu tả sự giàu có về vật chất hoặc sự phong phú của thiên nhiên.

Die Ernte war dieses Jahr in Fülle.

Mùa vụ này có mùa màng phong phú.

Er hat in Fülle an Wissen.

Anh ấy có đầy đủ kiến thức.

Thường dùng để diễn tả sự phong phú về vật chất, kiến thức, hoặc sự giàu có.

Cụm từ kết hợp

in Fülle vorhanden seincó sẵn đầy đủin Fülle gebenban tặng đầy đủ

Từ đồng nghĩa

reichlichüppigüberreich

Từ trái nghĩa

knappmangelhaftbeschränkt

Cụm từ liên quan

in Hülle und Füllecụm từ
đầy đủ, phong phú

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tích cực

Thường dùng để diễn tả sự phong phú hoặc sự giàu có, không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực

Không dùng để diễn tả sự thiếu thốn hoặc sự nghèo đói.

Nguồn gốc từ

Từ 'Fülle' có nguồn gốc từ tiếng Đức cổ 'fulla', có nghĩa là 'đầy, đầy đủ'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực, miêu tả sự phong phú hoặc sự giàu có.

Phân tích từ

in
trong
prefix
+
Fülle
đầy đủ, phong phú
noun
Từ Điển Đức Việt
और German→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।