Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. होम /
  2. शब्दकोश /
  3. Từ Điển Đức Việt /
  4. Guten Tag

Guten Tag

/ˈɡuːtn̩ taːk/
chào buổi sáng

Guten Tag! Wie geht es Ihnen?

Chào buổi sáng! Bạn khỏe không?


trang trọng

Một lời chào chính thức hoặc lịch sự dùng để chào hỏi vào buổi sáng hoặc trong suốt ngày.

Guten Tag, Herr Müller. Wie kann ich Ihnen helfen?

Chào buổi sáng, ông Müller. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Dùng để chào hỏi người lạ hoặc trong môi trường làm việc.

Cụm từ kết hợp

Guten Tag sagenchào hỏi

Từ đồng nghĩa

HalloGuten MorgenGrüß Gott

Từ trái nghĩa

TschüssAuf Wiedersehen

Cụm từ liên quan

Guten Morgencụm từ
chào buổi sáng
Guten Abendcụm từ
chào buổi tối

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng "Guten Tag" khi gặp người lạ hoặc trong môi trường làm việc. Trong cuộc sống hàng ngày, "Hallo" hoặc "Guten Morgen" được dùng nhiều hơn.

Quy tắc vàng

Lời chào chính thức

Lời chào này được dùng trong các tình huống chính thức hoặc khi gặp người lạ. Trong cuộc sống hàng ngày, người Đức thường dùng "Hallo" hoặc "Guten Morgen".

Nguồn gốc từ

Từ "gut" (tốt) và "Tag" (ngày), nghĩa đen là "ngày tốt".

Ghi chú sử dụng

Dùng trong các tình huống chính thức hoặc khi gặp người lạ. Trong cuộc sống hàng ngày, người Đức thường dùng "Hallo" hoặc "Guten Morgen".

Phân tích từ

gut
tốt
root
+
Tag
ngày
root
Từ Điển Đức Việt
और German→Vietnamese शब्द देखें →

सीखने की प्रगति

अपनी सीखने की यात्रा को ट्रैक करें!

• अपनी शब्दावली बनाने के लिए शब्द सहेजें

• अपनी दैनिक लगातार श्रृंखला की निगरानी करें

• व्यक्तिगत समीक्षा अनुस्मारक प्राप्त करें

• सीखे गए शब्दों के आँकड़े देखें

उन्नत सुविधाओं तक पहुँचने और अपनी प्रगति को ट्रैक करने के लिए लॉग इन करें!

डैशबोर्ड पर जाएं →

वर्ष के शब्द

सबसे उल्लेखनीय शब्द जिन्होंने प्रत्येक वर्ष को परिभाषित किया। उस शब्दावली की खोज करें जिसने हमारी दुनिया को आकार दिया।