Looking up...
“उसने धोखाधड़ी करके पैसे ले लिये।”
Anh ấy đã lừa đảo và lấy tiền.
Hành vi lừa dối, gian lận nhằm chiếm đoạt tài sản hoặc lợi ích của người khác.
धोखाधड़ी के मामले में अदालत सजा दे सकती है।
Trong các vụ lừa đảo, tòa án có thể đưa ra bản án.
Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, tài chính.