एड़ी चोटी का जोर लगाना
cố gắng hết sứcउसने एड़ी चोटी का जोर लगाया तब जाकर उसने सफलता हासिल की।
Anh ấy đã cố gắng hết sức thì cuối cùng mới đạt được thành công.
cố gắng vô cùng, nỗ lực tột cùng để đạt được mục đích
उसने एड़ी चोटी का जोर लगाया तब जाकर उसने सफलता हासिल की।
Anh ấy đã cố gắng hết sức thì cuối cùng mới đạt được thành công.
बच्चे ने एड़ी चोटी का जोर लगाया तब जाकर उसने वह भारी किताब उठा ली।
Đứa trẻ đã cố gắng hết sức thì cuối cùng mới nhấc được cuốn sách nặng ấy.
Thường dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự nỗ lực phi thường, có thể bao gồm cả thể lực và trí lực.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt với các cụm từ tương tự
Khác với 'दाँत पीसकर काम करना' (làm việc trong hoàn cảnh khó khăn), 'एड़ी चोटी का जोर लगाना' nhấn mạnh sự nỗ lực phi thường nói chung, không nhất thiết liên quan đến khó khăn.
Ghi chú sử dụng
Cụm từ này thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh sự nỗ lực tối đa. Không nên hiểu theo nghĩa đen là tác động vật lý lên gót chân hay đỉnh đầu.