एक स्थान

eka sthāna
một nơi

हम एक स्थान पर मिलेंगे।

Chúng ta sẽ gặp nhau ở một nơi.


trang trọng

một nơi hoặc địa điểm cụ thể

हम एक स्थान पर मिलेंगे।

Chúng ta sẽ gặp nhau ở một nơi.

वह एक स्थान से दूसरे स्थान तक गया।

Anh ấy đi từ một nơi đến nơi khác.

Thường dùng để chỉ một địa điểm cụ thể hoặc vị trí.

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể, không dùng để chỉ nhiều nơi.

Nguồn gốc từ

Từ 'एक' (một) và 'स्थान' (nơi) kết hợp để chỉ một địa điểm cụ thể.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ một địa điểm cụ thể hoặc vị trí trong câu.

Phân tích từ

एक
một
root
+
स्थान
nơi
root
Từ Điển Hindi Việt