उल्टी गंगा बहाना
làm việc vô íchउसने तो उल्टी गंगा बहाना शुरू कर दिया, कुछ भी हासिल नहीं होगा।
Anh ấy bắt đầu làm việc vô ích, chẳng đạt được gì cả.
làm những việc vô nghĩa, tốn công sức nhưng không đem lại kết quả gì
उसके सपने तो बड़े थे, पर उसने उल्टी गंगा बहाई।
Ước mơ của anh ấy rất lớn, nhưng anh ấy đã làm những việc vô ích.
सरकार को जनता की सेवा करनी चाहिए, उल्टी गंगा बहाने से क्या फायदा?
Chính phủ nên phục vụ nhân dân, làm việc vô ích thì có ích gì?
Thường dùng để chỉ những hành động thiếu hiệu quả, phí phạm thời gian hoặc nỗ lực.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt với 'गंगा बहाना'
'गंगा बहाना' mang nghĩa tích cực (làm việc có ý nghĩa), trong khi 'उल्टी गंगा बहाना' mang nghĩa tiêu cực (làm việc vô ích).
Ghi chú sử dụng
Thành ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ trích hoặc phê phán những hành động thiếu hiệu quả, đặc biệt khi ai đó cố gắng làm điều gì đó nhưng kết quả không như mong đợi.