Looking up...
我需要买新衣服。
Tôi cần mua quần áo mới.
Quần áo, các loại đồ mặc trên cơ thể.
她穿着漂亮的衣服去参加派对。
Cô ấy mặc quần áo đẹp đi dự tiệc.
冬天的衣服要保暖。
Quần áo mùa đông phải ấm.
Từ này thường dùng để chỉ quần áo chung chung, không phân biệt giới tính.
Giống như 'quần áo' trong tiếng Việt, '衣服' không phân biệt giới tính.
Từ Hán Việt, từ '衣' (y) nghĩa là 'quần' và '服' (phục) nghĩa là 'áo'.
Trong tiếng Việt, 'y phục' ít dùng, thường dùng 'quần áo'.