Looking up...
Anh thường quên đi chìa khóa.
Anh thường quên đi chìa khóa của mình.
không nhớ, mất trí nhớ
Tôi quên mất tên anh ấy.
Tôi không nhớ tên anh ấy.
Quên đi chìa khóa là điều rất dễ xảy ra.
Quên đi chìa khóa là điều rất dễ xảy ra.
Đôi khi được dùng trong các tình huống hài hước hoặc nhẹ nhàng.
Từ 'quên' thường được dùng để mô tả việc mất trí nhớ trong các tình huống hàng ngày, ví dụ như quên đi chìa khóa hoặc quên mất tên của ai đó.
Từ 'quên' thường được dùng để mô tả việc mất trí nhớ trong các tình huống hàng ngày.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là 'không nhớ'.
Từ này thường được dùng trong các tình huống hàng ngày, ví dụ như quên đi chìa khóa hoặc quên mất tên của ai đó.