phong tỏa
chặn, ngăn chặnQuân đội đã phong tỏa khu vực để ngăn chặn kẻ tấn công.
Quân đội đã chặn và ngăn chặn khu vực để ngăn chặn kẻ tấn công.
Chặn, ngăn chặn việc di chuyển hoặc tiếp cận một khu vực hoặc đối tượng
Cảnh sát phong tỏa đường phố để kiểm soát tình hình.
Cảnh sát chặn đường phố để kiểm soát tình hình.
Hệ thống phòng thủ đã phong tỏa khu vực xung đột.
Hệ thống phòng thủ đã chặn khu vực xung đột.
Thường dùng trong bối cảnh quân sự, an ninh hoặc quản lý khẩn cấp.
Cụm từ kết hợp
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh chính thức
Từ này thường dùng trong ngữ cảnh quân sự, an ninh hoặc quản lý khẩn cấp.
Quy tắc vàng
Không dùng trong cuộc sống hàng ngày
Từ này không dùng để chỉ việc chặn đường hoặc ngăn chặn hoạt động bình thường trong cuộc sống hàng ngày.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'phong' (phòng, ngăn) và 'tỏa' (chặn, ngăn).
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự, an ninh hoặc quản lý khẩn cấp. Có thể dùng để chỉ việc chặn đường, chặn khu vực hoặc ngăn chặn hoạt động của đối tượng nào đó.