Looking up...
Sau khi ăn uống, anh ta dùng khăn lau để lau miệng.
Sau khi ăn uống, anh ta dùng khăn lau để lau miệng.
Khăn dùng để lau mặt, lau vết bẩn hoặc lau các bề mặt khác.
Mẹ cho con một khăn lau sau khi con ăn xong.
Mẹ cho con một khăn lau sau khi con ăn xong.
Anh ta dùng khăn lau để lau bàn trước khi ăn.
Anh ta dùng khăn lau để lau bàn trước khi ăn.
Thường được làm từ vải mềm và có thể được sử dụng một lần hoặc nhiều lần.
Khăn lau thường được sử dụng một lần và sau đó vứt đi, đặc biệt là khi dùng trong nhà hàng hoặc công cộng.
Từ ghép từ 'khăn' (vật dùng để lau) và 'lau' (hành động lau).
Thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày để lau vết bẩn hoặc lau mặt.