Looking up...
Anh hãy giữ chặt tay em nhé!
Người nói khuyên người nghe nên giữ chặt tay để không bị rơi hoặc mất
Giúp giữ lại một vật hoặc tình trạng để không bị mất, rơi hoặc thay đổi
Con cần giữ chặt chén để không bị rơi.
Trẻ em cần giữ chặt chén để không bị rơi xuống
Hãy giữ lại số điện thoại của tôi nhé!
Người nói yêu cầu người nghe lưu giữ số điện thoại của mình
Dùng với nhiều đối tượng khác nhau như vật, thông tin, tình trạng
Duy trì một tình trạng hoặc quan hệ
Chúng ta cần giữ mối quan hệ tốt với gia đình.
Người nói nhấn mạnh việc duy trì mối quan hệ tốt với gia đình
Hãy giữ sự kiên nhẫn khi gặp khó khăn.
Người nói khuyên người nghe duy trì sự kiên nhẫn trong khó khăn
Dùng để diễn tả việc duy trì một tình trạng hoặc giá trị
Từ 'giữ' có thể dùng với nhiều đối tượng khác nhau, từ vật lý đến trừu tượng
Từ 'giữ' không dùng với các động từ khác như 'để', 'bỏ', 'thả'
Từ gốc tiếng Việt, từ 'giữ' có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ
Từ 'giữ' thường dùng với các đối tượng vật lý hoặc trừu tượng, có thể dùng với nhiều đối tượng khác nhau