bỏ học

/ɓɔ́ hə̰ʔk/
ngừng học tập

Anh ấy đã bỏ học để kiếm tiền giúp gia đình.

Người đó đã ngừng học để kiếm tiền giúp gia đình.


thông thường

ngừng học tập, rời khỏi trường học

Cô bé đó bỏ học vì khó khăn về tài chính.

Cô bé đó ngừng học vì khó khăn về tài chính.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc ngừng học tập vĩnh viễn hoặc tạm thời.

Phân tích từ

bỏ
ngừng, rời bỏ
verb
+
học
học tập
verb
Từ Điển Tiếng Việt