bỏ học
ngừng học tậpAnh ấy đã bỏ học để kiếm tiền giúp gia đình.
Người đó đã ngừng học để kiếm tiền giúp gia đình.
thông thường
ngừng học tập, rời khỏi trường học
Cô bé đó bỏ học vì khó khăn về tài chính.
Cô bé đó ngừng học vì khó khăn về tài chính.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ việc ngừng học tập vĩnh viễn hoặc tạm thời.
Phân tích từ
bỏ
ngừng, rời bỏ
verbhọc
học tập
verbTừ Điển Tiếng Việt