bất hòa

/bət hɔ̂ː/
không hòa hợp

Hai bên có quan hệ bất hòa từ lâu.

Hai bên đã không hòa hợp với nhau từ lâu.


trang trọng

không hòa hợp, không hòa thuận

Họ sống trong một nhà nhưng mối quan hệ bất hòa khiến họ không hạnh phúc.

Mặc dù sống chung nhà, mối quan hệ bất hòa của họ khiến họ không hạnh phúc.

Bất hòa giữa hai bên đã kéo dài nhiều năm.

Mối bất hòa giữa hai bên đã kéo dài nhiều năm.

Thường dùng để mô tả mối quan hệ không hòa thuận giữa các cá nhân, nhóm hoặc quốc gia.

Cụm từ liên quan

bất hòa gia đìnhcụm từ
mối bất hòa trong gia đình
bất hòa quốc tếcụm từ
mối bất hòa giữa các quốc gia

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chính xác

Từ này thường dùng để mô tả tình trạng không hòa thuận, nên hãy sử dụng nó khi muốn nhấn mạnh sự xung đột hoặc mâu thuẫn.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội, chính trị hoặc quan hệ cá nhân.

Từ Điển Tiếng Việt