飲む
uống水を飲む
Anh uống nước
thông thường
Hành động đưa chất lỏng hoặc thức uống vào miệng và nuốt xuống
コーヒーを飲む
Anh uống cà phê
ビールを飲む
Anh uống bia
thông thường
Tiếp nhận hoặc chấp nhận một ý kiến, quan điểm hoặc thông tin
彼の意見を飲む
Anh chấp nhận ý kiến của anh ấy
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng với các đối tượng
Từ '飲む' thường được sử dụng với các đối tượng như nước, cà phê, bia, rượu và các loại thức uống khác.
Quy tắc vàng
Nghĩa bóng
Từ này cũng có thể được sử dụng trong nghĩa bóng để chỉ chấp nhận một ý kiến hoặc thông tin.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Hán-Việt 'nhậm' (飲) có nghĩa là 'uống'
Ghi chú sử dụng
Từ này thường được sử dụng với các đối tượng như nước, cà phê, bia, rượu và các loại thức uống khác. Nó cũng có thể được sử dụng trong nghĩa bóng để chỉ chấp nhận một ý kiến hoặc thông tin.
Phân tích từ
飲
uống
rootむ
động từ
suffixTừ Điển Nhật Việt