Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Accueil /
  2. Dictionnaires /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. 選挙活動を支援する

選挙活動を支援する

senkyo katsudō o shien suru

Que signifie "選挙活動を支援する" ?

hỗ trợ hoạt động bầu cử

彼は選挙活動を支援するためにボランティアを募集した。

Anh ấy đã tuyển tình nguyện viên để hỗ trợ hoạt động bầu cử.


Comment bien utiliser "選挙活動を支援する" ?

trang trọng

hỗ trợ, ủng hộ hoặc giúp đỡ các hoạt động liên quan đến bầu cử (ví dụ: vận động tranh cử, tuyên truyền, tổ chức sự kiện).

NPOが選挙活動を支援する取り組みを行っている。

Các tổ chức phi lợi nhuận đang triển khai các hoạt động hỗ trợ hoạt động bầu cử.

政治家は地元の選挙活動を支援するために寄付を募った。

Chính trị gia đã kêu gọi quyên góp để hỗ trợ hoạt động bầu cử tại địa phương.

Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội hoặc tổ chức phi lợi nhuận. Có thể bao gồm hỗ trợ tài chính, nhân lực hoặc truyền thông.

Cụm từ kết hợp

選挙活動を支援する団体tổ chức hỗ trợ hoạt động bầu cử選挙活動を支援する資金nguồn kinh phí hỗ trợ hoạt động bầu cử選挙活動を支援するボランティアtình nguyện viên hỗ trợ hoạt động bầu cử

Từ đồng nghĩa

選挙を支援する選挙運動を支援する選挙活動を後押しする

Từ trái nghĩa

選挙活動を妨害する選挙活動を反対する

Cụm từ liên quan

選挙運動cụm từ
chiến dịch vận động bầu cử
選挙活動家cụm từ
nhà hoạt động bầu cử
選挙違反cụm từ
vi phạm bầu cử

Mẹo hay

Phân biệt 支援する và 支持する

支援する (shien suru) nhấn mạnh vào hành động hỗ trợ thực tế (tài chính, nhân lực, vật chất), trong khi 支持する (shiji suru) có nghĩa là 'ủng hộ' về mặt tinh thần hoặc quan điểm. Ví dụ: '選挙活動を支援する' (hỗ trợ hoạt động bầu cử về mặt vật chất) vs '選挙を支持する' (ủng hộ ứng cử viên/đảng phái).

Quy tắc vàng

Cách sử dụng trong câu

1. Kết hợp với các danh từ chỉ tổ chức hoặc cá nhân: 'NPOが選挙活動を支援する' (Tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ hoạt động bầu cử). 2. Có thể dùng dưới dạng danh từ: '選挙活動の支援' (sự hỗ trợ hoạt động bầu cử). 3. Thường đi kèm với các động từ chỉ mục đích: '選挙活動を支援するために' (để hỗ trợ hoạt động bầu cử).

Nguồn gốc từ

選挙 (senkyo) = bầu cử, 選挙活動 (senkyo katsudō) = hoạt động bầu cử, 支援 (shien) = hỗ trợ. Cụm từ ghép từ các thành tố Hán-Nhật, phổ biến trong tiếng Nhật hiện đại.

Ghi chú sử dụng

1. Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội, đặc biệt khi đề cập đến hỗ trợ từ các tổ chức phi lợi nhuận, doanh nghiệp hoặc cá nhân. 2. Có thể kết hợp với các động từ khác như 協力する (hợp tác), 参加する (tham gia), 寄付する (quyên góp). 3. Trong tiếng Việt, có thể dịch linh hoạt tùy ngữ cảnh: 'ủng hộ chiến dịch bầu cử', 'hỗ trợ vận động tranh cử', 'tài trợ hoạt động bầu cử'.

Phân tích từ

選挙
bầu cử
noun
+
活動
hoạt động
noun
+
を
trợ từ chỉ đối tượng trực tiếp
particle
+
支援する
hỗ trợ
verb
Từ Điển Nhật Việt
Voir plus de mots Japanese→Vietnamese →

Progression d'apprentissage

Suivez votre parcours d'apprentissage !

• Sauvegardez des mots pour construire votre vocabulaire

• Surveillez votre série quotidienne

• Obtenez des rappels de révision personnalisés

• Voir les statistiques des mots appris

Connectez-vous pour accéder aux fonctionnalités avancées et suivre votre progression !

Aller au Tableau de bord →

Mots de l'Année

Les mots les plus marquants qui ont défini chaque année. Découvrez le vocabulaire qui a façonné notre monde.