通信費

tsūnikuhi

Que signifie "通信費" ?

chi phí liên lạc

毎月の通信費は高すぎる。

Chi phí liên lạc hàng tháng quá cao.


Comment bien utiliser "通信費" ?

Tài chính
trang trọng

Chi phí liên quan đến việc sử dụng dịch vụ điện thoại, internet, v.v.

会社の通信費は月に10万円以上になります。

Chi phí liên lạc của công ty lên tới hơn 1 triệu yen mỗi tháng.

包括電話、インターネット、モバイルデータなどの費用

Cụm từ kết hợp

通信費を削減するGiảm chi phí liên lạc

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Usage Tip

通常、月別の請求額を指します。

Nguồn gốc từ

通信 (tsūniku, liên lạc) + 費 (hi, chi phí)

Ghi chú sử dụng

주로 비즈니스 또는 개인의 월간 통신 비용을指します.

Phân tích từ

通信
liên lạc
root
+
費
chi phí
suffix
Từ Điển Nhật Việt