貴金属

kizoku jinkan

Que signifie "貴金属" ?

kim loại quý

貴金属投資はリスクが高いです。

Đầu tư kim loại quý có rủi ro cao.


Comment bien utiliser "貴金属" ?

Tài chính
chuyên ngành

Kim loại có giá trị cao, thường dùng trong đầu tư và trang sức

金は貴金属の一つです。

Vàng là một trong những kim loại quý.

bao gồm vàng, bạc, bạch kim, v.v.

Cụm từ kết hợp

貴金属投資đầu tư kim loại quý

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

区別

貴金属 (kim loại quý) と貴重物 (tài sản quý) は異なる意味です。

Nguồn gốc từ

貴 (kizoku, quý) + 金属 (jinkan, kim loại)

Ghi chú sử dụng

常に金融や投資の文脈で使用される

Phân tích từ

貴
quý, giá trị cao
root
+
金属
kim loại
root
Từ Điển Nhật Việt