解除

kaijo

Que signifie "解除" ?

hủy bỏ

契約を解除する

hủy bỏ hợp đồng


Comment bien utiliser "解除" ?

Luật
trang trọng

chấm dứt một nghĩa vụ, hợp đồng, hoặc trạng thái ràng buộc theo pháp luật hoặc thoả thuận

違約により契約を解除する

hủy bỏ hợp đồng do vi phạm

解除条件付きの取引

giao dịch có điều kiện hủy bỏ

Thường đi kèm với các điều khoản pháp lý cụ thể (ví dụ: điều khoản hủy bỏ hợp đồng).

Công nghệ
chuyên ngành

tháo gỡ, loại bỏ một sự hạn chế, khóa, hoặc trạng thái hoạt động

ロックを解除する

mở khóa

アカウントを解除する

mở tài khoản

Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ, phần mềm, hoặc hệ thống (ví dụ: mở khóa thiết bị, kích hoạt tài khoản).

Kinh doanh
trang trọng

giải phóng một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ

債務を解除する

giải phóng khoản nợ

Thường liên quan đến tài chính hoặc hợp đồng thương mại.

Cụm từ kết hợp

契約を解除するhủy bỏ hợp đồngロックを解除するmở khóa解除条件điều kiện hủy bỏ解除権quyền hủy bỏ

Cụm từ liên quan

解除不能cụm từ
không thể hủy bỏ
解除手続きcụm từ
thủ tục hủy bỏ

Mẹo hay

Phân biệt 解除 và 廃止

解除 nhấn mạnh vào việc chấm dứt một nghĩa vụ hoặc trạng thái ràng buộc (ví dụ: hủy bỏ hợp đồng), trong khi 廃止 dùng cho việc bãi bỏ một hệ thống, luật lệ, hoặc chính sách (ví dụ: bãi bỏ luật).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng 解除

Sử dụng 解除 khi đề cập đến việc hủy bỏ một nghĩa vụ, hợp đồng, hoặc trạng thái kỹ thuật có tính chất ràng buộc pháp lý hoặc hệ thống. Không dùng cho việc hủy bỏ một quyết định cá nhân hoặc cảm xúc.

Nguồn gốc từ

Từ kanji 解 (giải, tháo gỡ) + 除 (trừ, loại bỏ). Nghĩa gốc là 'loại bỏ sự ràng buộc', xuất hiện trong tiếng Nhật từ thời kỳ Edo (1603–1868) dưới dạng Hán tự. Từ này được vay mượn từ tiếng Hán cổ (解除) với nghĩa tương tự.

Ghi chú sử dụng

解除 thường đi kèm với các danh từ chỉ nghĩa vụ, hợp đồng, hoặc trạng thái kỹ thuật (ví dụ: 解除条件, 解除キー). Không sử dụng trong ngữ cảnh thông tục hoặc cảm xúc cá nhân.

Phân tích từ

解
tháo gỡ, giải phóng
kanji
+
除
loại bỏ, trừ khử
kanji
Từ Điển Nhật Việt