自動販売機
Que signifie "自動販売機" ?
máy bán tự động駅の前に自動販売機があります。
Có một máy bán tự động trước ga.
Comment bien utiliser "自動販売機" ?
thông thường
Thiết bị tự động bán hàng, thường bán đồ uống và đồ ăn nhẹ.
この自動販売機でジュースが買えます。
Bạn có thể mua nước trái cây từ máy bán tự động này.
Thường được đặt ở các khu vực công cộng như trường học, ga tàu, công viên.
Từ Điển Nhật Việt