着

chakuÂm Hán-Việttrước

Que signifie "着" ?

đến

駅に着く

đến ga


Comment bien utiliser "着" ?

thông thường

đến, tới (điểm đến)

友達の家に着くと、すぐに電話が鳴った。

Khi đến nhà bạn, điện thoại liền reo.

Từ Điển Nhật Việt