新聚

shinju

Que signifie "新聚" ?

tụ họp mới

新しい友達と新聚する

Tụ họp với bạn mới


Comment bien utiliser "新聚" ?

thông thường

Tụ tập, gặp gỡ (thường là với mục đích xã hội)

クラスメイトと新聚する

Tụ họp với bạn cùng lớp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Phân tích từ

新
mới
prefix
+
聚
tụ họp
root
Từ Điển Nhật Việt