損傷

sonshō

Que signifie "損傷" ?

hư hại

地震で建物が損傷した。

Tòa nhà bị hư hại do động đất.


Comment bien utiliser "損傷" ?

Y học
trang trọng

tình trạng bị hỏng hóc, tổn hại về mặt vật lý hoặc chức năng

事故により脳に損傷を負った。

Bị tổn thương não do tai nạn.

この機器は損傷が激しい。

Thiết bị này bị hỏng nặng.

Thường dùng trong bối cảnh y tế, kỹ thuật hoặc pháp lý. Có thể dùng như danh từ đếm được (một vụ hư hại) hoặc không đếm được (tình trạng hư hại nói chung).

Luật
trang trọng

sự tổn thất về vật chất hoặc tinh thần

損傷額を算定する。

Tính toán số tiền tổn thất.

Trong luật pháp, 損傷 thường đi kèm với 損害 (thiệt hại) để chỉ tổn thất vật chất.

Cụm từ kết hợp

損傷を受けるbị hư hại損傷を与えるgây hư hại損傷部位vị trí tổn thương損傷箇所nơi bị hỏng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

損傷保険cụm từ
bảo hiểm tổn thất
損傷賠償cụm từ
bồi thường thiệt hại

Mẹo hay

Phân biệt 損傷 và 損害

損傷 thiên về tổn hại vật lý (hư hỏng, chấn thương), trong khi 損害 bao gồm cả tổn thất tinh thần, kinh tế. Ví dụ: 機械の損傷 (máy móc bị hỏng) nhưng 機械の損害 (thiệt hại do máy móc hỏng gây ra).

Quy tắc vàng

Khi nào dùng 損傷

Dùng khi nói về tổn hại có thể nhìn thấy hoặc đo lường được (vật lý, chức năng). Không dùng cho tổn thất trừu tượng trừ trường hợp pháp lý.

Nguồn gốc từ

Từ Hán-Nhật (漢語): 損 (tổn) nghĩa là 'mất mát, thiệt hại' + 傷 (thương) nghĩa là 'vết thương, tổn thương'. Từ này xuất hiện trong tiếng Nhật từ thời kỳ Edo (1603–1868) dưới ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa.

Ghi chú sử dụng

1. Trong y học, 損傷 thường chỉ tổn thương vật lý (vd: chấn thương não, gãy xương) chứ không dùng cho bệnh tật. 2. Trong kỹ thuật, thường kết hợp với các từ chỉ thiết bị (vd: 機械損傷 - hư hại máy móc). 3. Không dùng để chỉ tổn thất tinh thần trừ khi trong ngữ cảnh pháp lý.

Phân tích từ

損
tổn thất, mất mát
root
+
傷
vết thương, tổn thương
root
Từ Điển Nhật Việt