才能を現す

sainō o arawasuÂm Hán-Việttài năng hiện

Que signifie "才能を現す" ?

biểu hiện tài năng

彼は才能を現し、賞を受賞した

Anh ấy đã biểu hiện tài năng và nhận giải thưởng


Comment bien utiliser "才能を現す" ?

trang trọng

Biểu hiện hoặc thể hiện tài năng hoặc khả năng của mình

彼女は音楽の才能を現す

Cô ấy đã biểu hiện tài năng âm nhạc của mình

この作品は彼の才能を現している

Tác phẩm này đã thể hiện tài năng của anh ấy

Thường dùng để nói về việc thể hiện khả năng đặc biệt hoặc tài năng của một người

Cụm từ kết hợp

才能を現す機会cơ hội để biểu hiện tài năng才能を現す場bàn diễn để thể hiện tài năng

Nguồn gốc từ

Từ '才能' (tài năng) và '現す' (biểu hiện, thể hiện) kết hợp để tạo thành cụm từ

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các bối cảnh chính thức hoặc khi nói về việc thể hiện tài năng đặc biệt

Phân tích từ

才能
tài năng
root
+
を
một trợ từ chỉ đối tượng
particle
+
現す
biểu hiện, thể hiện
verb
Từ Điển Nhật Việt