存続を保つ

zonzoku o tamotsuÂm Hán-Việttồn tục

Que signifie "存続を保つ" ?

du trì sự tồn tại

この会社は存続を保つために努力している

Công ty này đang cố gắng duy trì sự tồn tại của mình


Comment bien utiliser "存続を保つ" ?

trang trọng

Giữ cho một tổ chức, dự án hoặc hệ thống tiếp tục tồn tại và hoạt động

この伝統を存続を保つために、私たちは毎年祭りを開いています

Để duy trì truyền thống này, chúng tôi tổ chức lễ hội hàng năm

Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, tổ chức hoặc bảo tồn văn hóa

Cụm từ kết hợp

存続を保つためにđể duy trì sự tồn tại

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, đặc biệt là về kinh doanh hoặc bảo tồn

Phân tích từ

存続
sự tồn tại
root
+
を
một đối tượng
particle
+
保つ
giữ, duy trì
verb
Từ Điển Nhật Việt