促進する
khuyến khích, thúc đẩyこのプロジェクトは経済成長を促進する
Dự án này thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
trang trọng
gây động, thúc đẩy, khuyến khích sự tiến bộ hoặc phát triển của một quá trình, hoạt động hoặc tình trạng
教育は社会の発展を促進する
Giáo dục thúc đẩy sự phát triển của xã hội
この政策は雇用を促進する
Chính sách này khuyến khích việc làm
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức, đặc biệt là trong các lĩnh vực kinh tế, giáo dục và chính sách công.
Phân tích từ
促
thúc đẩy, khuyến khích
root進
tiến bộ
rootする
làm, thực hiện
suffixTừ Điển Nhật Việt