Looking up...
これはあなたがすべきことです
Đây là điều bạn nên làm
Dùng để chỉ một hành động hoặc trách nhiệm mà người ta nên thực hiện, thường liên quan đến trách nhiệm, đạo đức hoặc lợi ích chung
彼はもっと勉強すべきだ
Anh ấy nên học thêm
私たちは環境を守るために行動すべきだ
Chúng ta nên hành động để bảo vệ môi trường
Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu trách nhiệm hoặc khuyến nghị
すべき thường được sử dụng trong các văn bản chính thức hoặc trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc để khuyến nghị hoặc chỉ ra trách nhiệm.
Thường được sử dụng trong các tình huống yêu cầu trách nhiệm hoặc khuyến nghị. Có thể được sử dụng trong các văn bản chính thức hoặc trong các cuộc trò chuyện nghiêm túc.