Looking up...
この車、くたばりそうだね。
Chiếc xe này trông như sắp chết rồi.
Diễn tả cảm giác hoặc thực tế rằng ai đó hoặc vật gì đó có vẻ sắp chết, sắp hỏng nặng.
彼は仕事のプレッシャーでくたばりそうだ。
Anh ấy có vẻ sắp chết vì áp lực công việc.
Cực kỳ thô tục, chỉ dùng trong giao tiếp thân mật, không phù hợp trong môi trường lịch sự.